Tìm kiếm tin tức

 

Đơn vị hỗ trợ

 

Thống kê truy cập
Truy cập tổng 25.995
Truy cập hiện tại 8
Hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covid 19
Ngày cập nhật 03/06/2020

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính Phủ về các biện pháp hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covid-19;

Căn cứ Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covid-19.

 

UBND Phường Vĩnh Ninh xây dựng kế hoạch triển khai  thực hiện kịp thời, đảm bảo đúng quy định của pháp luật, giúp người dân giảm bớt một phần khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19.

Hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động bị mất việc làm.

 Điều kiện hỗ trợ

Người lao động không có giao kết hợp đồng lao động bị mất việc làm được hỗ trợ khi có đủ các điều kiện sau:

- Mất việc làm và có thu nhập thấp hơn mức chuẩn cận nghèo quy định tại Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ, trong thời gian từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 đến ngày 30 tháng 6 năm 2020;

(Mức chuẩn cận nghèo: 1.300.000 đồng/người/tháng)

- Cư trú hợp pháp tại địa phương;

- Thuộc lĩnh vực phi nông nghiệp, làm một trong những công việc sau:

+ Bán hàng rong, buôn bán nhỏ lẻ không có địa điểm cố định;

+ Thu gom rác, phế liệu;

+ Bốc vác, vận chuyển hàng hóa;

+ Lái xe mô tô 2 bánh chở khách, xe xích lô chở khách;

+ Bán lẻ vé số lưu động;

+ Tự làm hoặc làm việc tại các hộ kinh doanh trong lĩnh vực ăn uống, lưu trú, du lịch, chăm sóc sức khỏe.

 Hồ sơ và trình tự, thủ tục

- Người lao động trực tiếp kê khai theo mẫu số 04 nộp tại tổ dân phố.

- Tổ dân phố: Tổ chức họp dân, bình xét và thống nhất danh sách người lao động đủ điều kiện hỗ trợ 

(Thành phần tham dự gồm: Bí thư chi bộ, Tổ trưởng tổ dân phố, Trưởng ban CTMT và các đoàn thể của tổ, cảnh sát khu vực)

Sau khi bình xét tổ đã hoàn tất hồ sơ chuyển BCĐ phường. BCĐ Phường đã họp bình xét và tổ chức niêm yết công khai tại bảng thông báo của UBND Phường.  Việc hỗ trợ bảo đảm đúng đối tượng, công khai, minh bạch, không để lợi dụng, trục lợi chính sách. Phải rà soát kỹ để đảm bảo không bỏ sót đối tượng đủ điều kiện, không để xảy ra trùng lặp đối tượng hưởng nhiều chính sách. Hết thời hạn niêm yết UBND phường đã chuyển UBND Thành phố xem xét hỗ trợ cho các đối tượng:

     
           
 
   
 
     
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHÔNG CÓ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG BỊ MẤT VIỆC LÀM
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ DO ẢNH HƯỞNG CỦA ĐẠI DỊCH COVID-19
                       
STT Họ và tên Ngày
 sinh
Số CMND/
Thẻ căn cước
 công dân/Hộ chiếu
Nơi ở hiện tại Công việc chính Nơi làm việc Thu nhập bình
quân tháng trước
khi mất việc làm
Công việc
chính hiện tại
Mức thu nhập
 hiện tại
Số tiền
hỗ trợ
Ghi
chú
1 Phan Thị Hồng 28/8/1986 194349875 3 Kiệt 6 Phan Bội Châu Bán bánh mỳ Cổng sau Trường Quốc Học 3,000,000 Bán bánh mỳ Không 1,000,000 Tổ 1
2 Trần Thị Hoa 15/12/1973 191679813 3 Kiệt 6 Phan Bội Châu Bán bánh mỳ Cổng sau Trường Quốc Học 3,000,000 Bán bánh mỳ Không 1,000,000 Tổ 1
 CẬN NGHÈO
3 Trần Thị Thương 12/7/1967 190946990 3 Lê Lợi Bán hàng rong Cổng Nhà thiếu nhi Huế 1,200,000 Bán hàng rong Không 1,000,000 Tổ 1
4 Bạch Thị Đắc 10/10/1954 190061417 54A Phan Bội Châu Bán hàng rong Ko có địa điểm cố định 1,500,000 Bán hàng rong 1,000,000 1,000,000 Tổ 2
5 Phạm Thị Mai Anh 24/7/1974 191317321 203/17 Nguyễn Trường Tộ Bán hàng rong Vỉa hè chung cư Nguyễn Trường Tộ 1,200,000 Bán hàng rong 900,000 1,000,000 Tổ 4
6 Trương Thị Quỳnh 08/6/1982 192183051 109B/15 Ng Trường Tộ Bán hàng ăn đêm Vỉa hè chợ Bến Ngự 1,200,000 Bán hàng ăn đêm 900,000 1,000,000 Tổ 4
7 Hoàng Hồ Diệu Trâm 15/9/1997 191897597 104/15 Nguyễn Trường Tộ Bán hàng rong Ko có địa điểm cố định 1,200,000 Bán hàng rong 900,000 1,000,000 Tổ 4
8 Hồ Thị Kim Chung 11/3/1965 190518960 5/31 Ngô Gia Tự Bán đậu hủ Ko có địa điểm cố định 2,500,000 Bán đậu hủ 1,000,000 1,000,000 Tổ 6
9 Ngô Thị Phương 27/7/1964 191135539 11/31 Ngô Gia Tự Bán hàng rong Ko có địa điểm cố định 1,000,000 Bán hàng rong 1,000,000 1,000,000 Tổ 6
10 Lê Thị Bê 10/12/1954 190407513 8 Lý Thường Kiệt Bán xôi Ko có địa điểm cố định 1,200,000 Bán xôi 800,000 1,000,000 Tổ 7
11 Trần Thị Mỹ Trinh 27/3/1994 191821648 25/1 Nguyễn Văn Cừ Buôn bán hàng ăn Vỉa hè đường Nguyễn Văn Cừ 3,000,000 Buôn bán hàng ăn 1,150,000 1,000,000 Tổ 7
12 Nguyễn Thị Xuân 02/02/1972 191233993 11A/14 Phạm Hồng Thái Buôn bán nước giải khát Vỉa hè đường Phạm Hồng Thái 1,500,000 Buôn bán nước giải khát 800,000 1,000,000 Tổ 9
13 Trần Thị Hồng 30/5/1985 191566061 16 Phạm Hồng Thái Bán xôi dạo Ko có địa điểm cố định 2,000,000 Bán xôi dạo 900,000 1,000,000 Tổ 9
14 Nguyễn Thị Mừng 03/3/1952 190064052 18/20 Phạm Hồng Thái Bán bánh mỳ Vỉa hè đường Trương Định 1,500,000 Bán bánh mỳ 900,000 1,000,000 Tổ 9
15 Đào Thị Hường 20/9/1958 190885042 9/14 Phạm Hồng Thái Bán bánh dạo Ko có địa điểm cố định 1,500,000 Bán bánh dạo 1,000,000 1,000,000 Tổ 9
16 Đặng Thị Nga 28/9/1970 191204294 9/14 Phạm Hồng Thái Bán bánh dạo Ko có địa điểm cố định 1,500,000 Bán bánh dạo 800,000 1,000,000 Tổ 9
17 Nguyễn Tất Tuấn 01/01/1953 190068151 17 Nguyễn Thiện Kế Bốc vác, vận chuyển hàng hóa Địa bàn tỉnh TT Huế 1,500,000 Bốc vác, vận chuyển hàng hóa 1,200,000 1,000,000 Tổ 3
18 Giáp Tài 30/07/1964 190369513 01 Lê Lợi Chạy xe thồ Ga Huế 4,700,000 Chạy xe thồ Không 1,000,000 Tổ 1
19 Nguyễn Ngọc Tú 24/08/1967 190946541 03 Lê Lợi Chạy xe thồ Ga Huế 1,500,000 Chạy xe thồ Không 1,000,000 Tổ 1
20 Lê Bá Lộc 07/08/1963 190082960 03 Lê Lợi Chạy xe thồ Ga Huế 2,400,000 Chạy xe thồ Không 1,000,000 Tổ 1
21 Hoàng Vũ 10/01/1968 190946545 03 Lê Lợi Chạy xe thồ Ga Huế 6,000,000 Chạy xe thồ Không 1,000,000 Tổ 1
22 Bạch Trọng Thọ 30/12/1955 190383266 4K19 Phan Đình Phùng Chạy xe thồ Ga Huế 4,000,000 Chạy xe thồ Không 1,000,000 Tổ 1
23 Phạm Kia 16/08/1967 190946715 11/37 Phan Đình Phùng Đạp xích lô Chợ Bến Ngự 3,000,000 Đạp xích lô 500,000 1,000,000 Tổ 2
24 Nguyễn Đắc Dũng 27/08/1971 191369170 3/27 Nguyễn Huệ Đạp xích lô Vỉa hè trước số 35 Nguyễn Huệ 800,000 Đạp xích lô 700,000 1,000,000 Tổ 3
Cận nghèo
25 Nguyễn Đắc Chúc 14/11/1962 190068204 2/27 Nguyễn Huệ Chạy xe thồ Địa bàn tỉnh TT Huế 1,500,000 Chạy xe thồ 1,200,000 1,000,000 Tổ 3
26 Nguyễn Văn Nam 22/11/1964 190885024 16/11 Phan Bội Châu Chạy xe thồ Bệnh viện 41 Nguyễn Huệ 3,000,000 Chạy xe thồ 1,200,000 1,000,000 Tổ 3
27 Hồ Huỳnh 02/10/1961 190287396 33 Nguyễn Thiện Kế Chạy xe thồ Địa bàn tỉnh TT Huế 3,000,000 Chạy xe thồ 900,000 1,000,000 Tổ 3
28 Võ Mạnh Tâm 16/05/1968 191287604 203/17 Ng Trường Tộ Chạy xe thồ Vĩa hè đường Hà Nội 2,200,000 Chạy xe thồ 1,300,000 1,000,000 Tổ 4
29 Đỗ Văn Tô 08/09/1992 191743235 109B/15 Ng Trường Tộ Chạy xe thồ Địa bàn tỉnh TT Huế 1,150,000 Chạy xe thồ 850,000 1,000,000 Tổ 4
30 Đỗ Văn Tuấn 01/12/1989 191743891 109B/15 Ng Trường Tộ Chạy xe thồ Địa bàn tỉnh TT Huế 1,270,000 Chạy xe thồ 900,000 1,000,000 Tổ 4
31 Nguyễn Đức Hiếu 07/04/1984 191679896 109B/15 Ng Trường Tộ Chạy xe thồ Địa bàn tỉnh TT Huế 1,260,000 Chạy xe thồ 900,000 1,000,000 Tổ 4
32 Dương Duy Thanh 10/10/1946 191833229 5 Nguyễn Trường Tộ Chạy xe thồ Địa bàn tỉnh TT Huế 1,000,000 Chạy xe thồ 750,000 1,000,000 Tổ 4
33 Huỳnh Văn Nam 13/02/1962 190041269 39/57 Hai Bà Trưng Chạy xe thồ Địa bàn tỉnh TT Huế 2,000,000 Chạy xe thồ 300,000 1,000,000 Tổ 5
34 Nguyễn Tín 03/01/1963 190411789 86/6 Nguyễn Huệ Chạy xe thồ Cổng BV TW Huế 4,000,000 Chạy xe thồ 900,000 1,000,000 Tổ 5
35 Đỗ Văn Hay 10/04/1954 190002953 3/98 Nguyễn Huệ Chạy xe thồ Ga Huế 1,900,000 Chạy xe thồ 900,000 1,000,000 Tổ 5
36 Dương Hiển Vĩnh Sơn 17/07/1967 190946523 38/57 Hai Bà Trưng Chạy xe thồ Địa bàn tỉnh TT Huế 4,500,000 Chạy xe thồ 900,000 1,000,000 Tổ 5
37 Nguyễn Đệ 22/03/1958 190101146 50 Hai Bà Trưng Đạp xích lô Đường Hai Bà Trưng 6,000,000 Đạp xích lô Không 1,000,000 Tổ 6
38 Bùi Thạnh 15/12/1959 190946662 14 Kiệt 53 Nguyễn Huệ Chạy xe thồ Bệnh viện 41 Nguyễn Huệ 3,000,000 Chạy xe thồ 1,200,000 1,000,000 Tổ 6
39 Bùi Xuân Roách 20/06/1974 191421125 14 Kiệt 53 Nguyễn Huệ Chạy xe thồ Bệnh viện 41 Nguyễn Huệ 3,000,000 Chạy xe thồ 1,200,000 1,000,000 Tổ 6
40 Trần Nuôi 20/09/1962 190041491 4/56 Hai Bà Trưng Chạy xe thồ Cổng số 7 BV TW Huế 5,000,000 Chạy xe thồ 1,200,000 1,000,000 Tổ 6
41 Trần Quang Trung 30/08/1976 191369059 18/20 Phạm Hồng Thái Chạy xe thồ Bệnh viện TW Huế 2,500,000 Lái xe thồ 600,000 1,000,000 Tổ 9
42 Đào Văn Minh 27/08/1968 191135488 9/14 Phạm Hồng Thái Chạy xe thồ Bệnh viện TW Huế 3,000,000 Lái xe thồ 1,200,000 1,000,000 Tổ 9
43 Đỗ Phú Qúy 27/10/1962 190064116 12/20 Phạm Hồng Thái Chạy xe thồ Bến xe phía Nam 3,000,000 Lái xe thồ 1,200,000 1,000,000 Tổ 9
44 Đỗ Phú Dũng 23/04/1958 191135222 16/20 Phạm Hồng Thái Chạy xe thồ Bến xe phía Nam 4,500,000 Lái xe thồ 300,000 1,000,000 Tổ 9
45 Trần Quang Hiếu 01/12/1974 191339970 4/1 Trương Định Chạy xe thồ Bệnh viện TW Huế 2,000,000 Lái xe thồ 1,000,000 1,000,000 Tổ 9
46 Hồ Văn Pháp 23/11/1977 191396329 3/28 Phạm Hồng Thái Chạy xe thồ Trạm xe buýt tại 2 Hà Nội 1,500,000 Lái xe thồ 900,000 1,000,000 Tổ 9
47 Trần Qúi Minh Tuấn 24/8/1997 191898709 20 Trương Định Chạy xe thồ Ko có địa điểm cố định 2,000,000 Chạy xe thồ 1,000,000 1,000,000 Tổ 9
48 Nguyễn Thị Phượng 14/04/1962 190036686 4 Kiệt 19 Phan Đình Phùng Bán vé số Ko có địa điểm cố định 3,000,000 Bán vé số Không 1,000,000 Tổ 1
49 Nguyễn Thị Cam 09/5/1946 190068424 7 Kiệt 27 Nguyễn Huệ Bán vé số Ko có địa điểm cố định 900,000 Bán vé số Không 1,000,000 Tổ 3
50 Hoàng Thị Ly 11/11/1953 190005888 5 Nguyễn Trường Tộ Bán vé số Ko có địa điểm cố định 1,200,000 Bán vé số 900,000 1,000,000 Tổ 4
51 Nguyễn Thị Thanh Thúy 15/9/1974 191339912 11A/14 Phạm Hồng Thái Bán vé số Ko có địa điểm cố định 1,800,000 Bán vé số 800,000 1,000,000 Tổ 9
  Tổng cộng: 51 trường hợp                 51,000,000  

 

Các tin khác
Xem tin theo ngày